Nghĩa tiếng Việt
- Cây đu đủ.danh từ
- Quả đu đủ.danh từ
Tiếng Nhật
- パパイヤđu đủ
Ví dụ
-
She sliced fresh papaya for breakfast.
-
She ate a sweet papaya for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép