TanroDictionary Sổ từ

paperback

/ˈpeɪpəbæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách đóng trên bìa giấy mềm; sách bìa mềm.danh từ

Ví dụ

  1. I borrowed a paperback from the library.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép