Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của paperđộng từ
Ví dụ
-
He papered the small room yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈeɪpəd/
He papered the small room yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép