TanroDictionary Sổ từ

papering

/pˈeɪpərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của paper.động từ

Ví dụ

  1. They are papering the wall with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép