Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paperđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She papers the boxes for shipping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪpəz/
She papers the boxes for shipping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép