Nghĩa tiếng Việt
- Cái chặn giấy.danh từ
Ví dụ
-
The paperweight kept the notes from blowing away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪpəweɪt/
The paperweight kept the notes from blowing away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép