Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với giấy; mỏng như giấytính từ
Ví dụ
-
The paper felt papery and thin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪpəri/
The paper felt papery and thin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép