TanroDictionary Sổ từ

paphian

/ˈpeɪfiən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình dục không chính đáng.tính từ
  2. Gái điếm.danh từ

Ví dụ

  1. They banned the paphian joke at school.

  2. The old play mentioned a paphian in passing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép