Nghĩa tiếng Việt
- Tình dục không chính đáng.tính từ
- Gái điếm.danh từ
Ví dụ
-
They banned the paphian joke at school.
-
The old play mentioned a paphian in passing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép