Nghĩa tiếng Việt
- Nhú.danh từ
Ví dụ
-
He kept the papilla on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈpɪlə/
He kept the papilla on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép