Nghĩa tiếng Việt
- Xem papillate: Bị che bằng nhútính từ
- Giấy bọc thức ăn đã nấu chín.danh từ
Ví dụ
-
The entry papillote points to papillate.
-
The fish arrived in a papillote.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép