Nghĩa tiếng Việt
- Theo chủ nghĩa giáo hoàng.tính từ
Ví dụ
-
The room felt papistic after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈpɪstɪk/
The room felt papistic after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép