TanroDictionary Sổ từ

papyrologist

/ˌpæpəˈrɑːlədʒist/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nghiên cứu văn bản trên giấy cói cổ.danh từ

Ví dụ

  1. The papyrologist read the ancient paper carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép