Nghĩa tiếng Việt
- Sống ghép.tính từ
Ví dụ
-
The twins lived in a parabiotic experiment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌperəbiːˈtəʊtɪk/
The twins lived in a parabiotic experiment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép