Nghĩa tiếng Việt
- Parabôn.danh từ
Tiếng Nhật
- パラボラchảo parabol, chảo vệ tinh
Ví dụ
-
The ball followed a perfect parabola through the air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈræbələ/
The ball followed a perfect parabola through the air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép