Nghĩa tiếng Việt
- Truyện ngụ ngôn; diễn đạt bằng ngụ ngôn ((cũng) parabolic).tính từ
- (như) parabolic.tính từ
Ví dụ
-
The teacher used a parabolical tale.
-
The curve looked parabolical on the chart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép