TanroDictionary Sổ từ

parabolical

/ˌperəˈbɪlɪkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyện ngụ ngôn; diễn đạt bằng ngụ ngôn ((cũng) parabolic).tính từ
  2. (như) parabolic.tính từ

Ví dụ

  1. The teacher used a parabolical tale.

  2. The curve looked parabolical on the chart.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép