TanroDictionary Sổ từ

parabolising

/ˈperəˌbəʊliːzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của paraboliseđộng từ

Ví dụ

  1. He is parabolising the path on paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép