Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của paraboliseđộng từ
Ví dụ
-
He is parabolising the path on paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈperəˌbəʊliːzɪŋ/
He is parabolising the path on paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép