Nghĩa tiếng Việt
- Sự lùi niên đại.danh từ
Ví dụ
-
The manuscript had a small parachronism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈrækrənɪzəm/
The manuscript had a small parachronism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép