Nghĩa tiếng Việt
- Xem parachute: Cái dù (để nhảy)tính từ
Ví dụ
-
The entry parachutic points to parachute.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌperəˈtʃuːtɪk/
The entry parachutic points to parachute.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép