Nghĩa tiếng Việt
- Người nhảy dù.danh từ
Ví dụ
-
A parachutist drifted down over the beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpærəʃuːtɪst/
A parachutist drifted down over the beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép