Nghĩa tiếng Việt
- Sự suy hoá.danh từ
Ví dụ
-
The company saw a slow paracme.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈækmi/
The company saw a slow paracme.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép