TanroDictionary Sổ từ

paracme

/pəˈækmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự suy hoá.danh từ

Ví dụ

  1. The company saw a slow paracme.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép