Nghĩa tiếng Việt
- Sự phô trương.danh từ
- Cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh.danh từ
- Nơi duyệt binh; thao trường ((cũng) parade ground).danh từ
- Đường đi dạo mát; công viên.danh từ
- Tập họp (quân đội) để duyệt binh, cho diễu hành, cho diễu binh.động từ
- Phô trương.động từ
- Diễu hành qua, tuần hành qua.động từ
- Diễu hành, tuần hành.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His speech was just a parade of facts.
-
We watched the colorful parade in the street.
-
We waited near the parade ground.
-
They walked through the parade at sunset.
-
They will parade the soldiers through the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép