Nghĩa tiếng Việt
- Hệ biến hoá.tính từ
- Kiểu, mẫu, mô hình.tính từ
Ví dụ
-
Her answer was paradigmatic for the class.
-
This story is a paradigmatic example.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép