Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của parade.động từ
Ví dụ
-
They are parading through the town square.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈreɪdɪŋ/
They are parading through the town square.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép