TanroDictionary Sổ từ

paradise

/ˈpærədaɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên đường, nơi cực lạc.danh từ
  2. Lạc viên ((cũng) earthly paradise).danh từ
  3. Vườn thú.danh từ
  4. Tầng thượng, tầng trêm cùng (nhà hát).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The quiet garden felt like paradise.

  2. This warm island was their little paradise.

  3. The paradise was useful in class.

  4. We sat in paradise and watched the show.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép