Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với ở thiên đường, cực lạctính từ
Ví dụ
-
The calm beach looked paradisic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpærəˈdɪzɪk/
The calm beach looked paradisic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép