TanroDictionary Sổ từ

parados

/ˈparədɒs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bờ lưng (bờ cao dọc phía sau hào).danh từ

Ví dụ

  1. The parados ran behind the trench.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép