Nghĩa tiếng Việt
- Bờ lưng (bờ cao dọc phía sau hào).danh từ
Ví dụ
-
The parados ran behind the trench.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈparədɒs/
The parados ran behind the trench.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép