TanroDictionary Sổ từ

paradoxical

/ˌpærəˈdɒksɪkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngược đời, nghịch lý.tính từ

Ví dụ

  1. It was paradoxical to feel busy while resting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép