TanroDictionary Sổ từ

paraesthesia

/pˌærərɪsθˈiːziə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm giác khác thường.danh từ

Ví dụ

  1. She felt paraesthesia in her fingers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép