Nghĩa tiếng Việt
- Cảm giác khác thường.danh từ
Ví dụ
-
She felt paraesthesia in her fingers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˌærərɪsθˈiːziə/
She felt paraesthesia in her fingers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép