Nghĩa tiếng Việt
- Parafin.danh từ
- Đắp parafin; chữa bằng parafin.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We used paraffin to coat the candle.
-
The nurse will paraffin the sore finger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép