TanroDictionary Sổ từ

paraglossal

/ˈperəˌɡlæsə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem paraglossa: Mảnh bên lưỡi (côn trùng)tính từ

Ví dụ

  1. The entry paraglossal points to paraglossa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép