Nghĩa tiếng Việt
- Sự đệm âm, sự đệm chữ cái.danh từ
Ví dụ
-
The extra letter was a simple paragoge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpærəˈɡəʊdʒi/
The extra letter was a simple paragoge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép