TanroDictionary Sổ từ

paragon

/ˈpærəɡən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẫu mực; tuyệt phẩm.danh từ
  2. Viên kim cương tuyệt đẹp (hơn 100 cara).danh từ
  3. (+ with) so sánh (với).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is considered a paragon of honesty and kindness.

  2. The diamond was a paragon of beauty.

  3. He will paragon the new design with the old one.

  4. paragon of virture

    mẫu mực về đạo đức

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép