TanroDictionary Sổ từ

paraheliotropic

/ˌperəθəˈlɪpəˌteɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng ngược ánh sáng (lá).tính từ

Ví dụ

  1. The plant is paraheliotropic in strong light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép