Nghĩa tiếng Việt
- Xem paraheliotropic, tính hướng ngược ánh sángdanh từ
Ví dụ
-
The entry paraheliotropism points to paraheliotropic, tính hướng ngược ánh sáng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép