Nghĩa tiếng Việt
- Virut gây bệnh khó thở của trẻ em.danh từ
Ví dụ
-
The child caught parainfluenza at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˌiːnəˈflʌʃən/
The child caught parainfluenza at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép