Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều.danh từ
- Những vật phụ thêm vào một công trình làm phụ lục.danh từ
Ví dụ
-
The book includes paralipomena from his notes.
-
The essay has paralipomena at the end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép