TanroDictionary Sổ từ

paralipsis

/ˌpærəˈlɪpsɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biện pháp giả vờ quên để nhấn mạnh (đó là không kể đến... ).danh từ

Ví dụ

  1. Her paralipsis made the warning stronger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép