TanroDictionary Sổ từ

parallelepiped

/ˌpærəˌlɛləˈpɑɪpəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình hộp, hình hộp thoi (hình đa diện có 6 mặt, mỗi mặt đều là hình thoi, 2 mặt đối diện là giống nhau và song song với nhau).danh từ

Ví dụ

  1. The box looked like a parallelepiped.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép