Nghĩa tiếng Việt
- Sự song song; tính song song.danh từ
- Sự tương đương; tính tương đương.danh từ
- Cách đổi, lối song song.danh từ
- Quan hệ song song.danh từ
Tiếng Nhật
- 平行へいこうsong song
Ví dụ
-
The lines show clear parallelism in the drawing.
-
There is a parallelism between the two stories.
-
The poem uses parallelism for rhythm and sound.
-
The bridge has strong parallelism in its supports.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép