TanroDictionary Sổ từ

paralysed

/pˈærəlˌaɪzd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của paralyseđộng từ
  2. Làm tê liệt; làm đờ người.tính từ

Ví dụ

  1. She was paralysed after the accident.

  2. The shocking news left him paralysed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép