Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của paralyseđộng từ
- Làm tê liệt; làm đờ người.tính từ
Ví dụ
-
She was paralysed after the accident.
-
The shocking news left him paralysed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép