TanroDictionary Sổ từ

paralysing

/pˈærəlˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của paralyse.động từ

Ví dụ

  1. The loud alarm is paralysing his focus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép