Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của paralyze.động từ
Ví dụ
-
Loud fear is paralyzing his thoughts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɛrəˌlaɪzɪŋ/
Loud fear is paralyzing his thoughts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép