TanroDictionary Sổ từ

paramatta

/ˌperəˈmɑːtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải len nhẹ (dệt bằng lông cừu mêrinô và bông hoặc lụa).danh từ

Ví dụ

  1. The shirt was made from soft paramatta cloth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép