TanroDictionary Sổ từ

paramilitary

/ˌpærəˈmɪlətri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nửa quân sự.tính từ

Ví dụ

  1. The paramilitary group trained outside the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép