Nghĩa tiếng Việt
- Nửa quân sự.tính từ
Ví dụ
-
The paramilitary group trained outside the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpærəˈmɪlətri/
The paramilitary group trained outside the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép