TanroDictionary Sổ từ

paramorph

/ˈperəmɔːrf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự toàn biến chất.danh từ

Ví dụ

  1. The mineral changed by paramorph during heating.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép