Nghĩa tiếng Việt
- Nhân tình, nhân ngâi (của đàn bà đã có chồng, đàn ông đã có vợ).danh từ
Ví dụ
-
The novel described a secret paramour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpærəmʊə(r)/
The novel described a secret paramour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép