TanroDictionary Sổ từ

paramour

/ˈpærəmʊə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân tình, nhân ngâi (của đàn bà đã có chồng, đàn ông đã có vợ).danh từ

Ví dụ

  1. The novel described a secret paramour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép