Nghĩa tiếng Việt
- Ngữ giải thích, chú giải dài dòng.danh từ
- Diễn tả bằng ngữ giải thích, chú giải dài dòng.động từ
Tiếng Nhật
- 言い換えいいかえsự nói cách khác, diễn đạt lại
Ví dụ
-
The teacher gave a long paraphrase of the poem.
-
Please paraphrase the sentence in simple words.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép