Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ ăn bám.danh từ
- Vật ký sinh.danh từ
Tiếng Nhật
- 寄生虫きせいちゅうký sinh trùng
Ví dụ
-
He acted like a parasite on the team.
-
The parasite lived inside the plant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép