TanroDictionary Sổ từ

parasitism

/ˈpɛrəsəˌtɪzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất ăn bám; sự ký sinh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Parasitism harms one host while helping the parasite.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép