Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất ăn bám; sự ký sinh.danh từ
Tiếng Nhật
- 寄生きせいký sinh, ăn bám
Ví dụ
-
Parasitism harms one host while helping the parasite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɛrəsəˌtɪzəm/
Parasitism harms one host while helping the parasite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép