Nghĩa tiếng Việt
- Cái dù (che nắng).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She opened her parasol in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpærəsɒl/
She opened her parasol in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép